Timeline

Component hiển thị chuỗi sự kiện theo thời gian với nhiều variant và kích thước.

Cài đặt

Import

Theo dõi đơn hàng

Timeline theo dõi trạng thái giao hàng.

Đơn hàng đã đặt

Đơn hàng #12345 đã được xác nhận.

10:30 AM — 15/04/2026

Thanh toán thành công

Visa ****4242 — 1,250,000đ

10:31 AM — 15/04/2026

Đang chuẩn bị hàng

Kho Hà Nội đang đóng gói sản phẩm.

02:00 PM — 15/04/2026

Đang vận chuyển

Giao hàng nhanh — dự kiến 17/04/2026.

08:00 AM — 16/04/2026

Chờ giao hàng

Dự kiến 17/04/2026

Git History

Timeline hiển thị lịch sử commit/merge.

Merge PR #42: Add Timeline component

Merged by @huy — 3 files changed, +180 -0

2 giờ trước

Fix: DatePicker locale hardcode

Thêm locale prop, xóa dead code.

3 giờ trước

feat: Command palette component

5 giờ trước

Branch: feature/new-components

Tạo branch mới từ main.

6 giờ trước

Kích thước

Ba kích thước: sm, md, lg.

size=sm

Tạo tài khoản

Xác minh email

Thiết lập hồ sơ

Chờ duyệt

size=md

Tạo tài khoản

Xác minh email

Thiết lập hồ sơ

Chờ duyệt

size=lg

Tạo tài khoản

Xác minh email

Thiết lập hồ sơ

Chờ duyệt

Variants

Mỗi item có thể dùng variant riêng hoặc dùng chung default variant.

variant=default

Bước 1: Khởi tạo

Thiết lập cấu hình ban đầu.

Bước 2: Xử lý

Đang thực hiện tác vụ.

Bước 3: Hoàn tất

variant=primary

Bước 1: Khởi tạo

Thiết lập cấu hình ban đầu.

Bước 2: Xử lý

Đang thực hiện tác vụ.

Bước 3: Hoàn tất

variant=success

Bước 1: Khởi tạo

Thiết lập cấu hình ban đầu.

Bước 2: Xử lý

Đang thực hiện tác vụ.

Bước 3: Hoàn tất

variant=warning

Bước 1: Khởi tạo

Thiết lập cấu hình ban đầu.

Bước 2: Xử lý

Đang thực hiện tác vụ.

Bước 3: Hoàn tất

variant=danger

Bước 1: Khởi tạo

Thiết lập cấu hình ban đầu.

Bước 2: Xử lý

Đang thực hiện tác vụ.

Bước 3: Hoàn tất

API Reference

PropTypeDefaultMô tả
itemsTimelineItemData[]Mảng các item trong timeline
size"sm" | "md" | "lg""md"Kích thước timeline
variantstring"default"Biến thể màu sắc của timeline